TanroDictionary Sổ từ

giòn tan

Việt
0

giòn tan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dễ vỡ lắm; Giòn lắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ vỡ lắm.tính từ いWiktionary
  2. Giòn lắm.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bánh quế giòn tan.

  2. Cười giòn tan.