TanroDictionary Sổ từ

gió mùa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Việt Nam nằm trong khu vực gió mùa châu Á.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép