TanroDictionary Sổ từ

gió trăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió và trăng, tức cảnh giang hồ.danh từ

Ví dụ

  1. Đề huề lưng túi gió trăng (K)..

  2. Chuyện gió trăng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép