TanroDictionary Sổ từ

gióng

Việt
0

gióng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn thân cây giữa hai đốt; Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu; Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn thân cây giữa hai đốt.danh từWiktionary
  2. Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu.danh từWiktionary
  3. Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm.danh từWiktionary
  4. Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên mà gánh.danh từWiktionary
  5. Giả. -.danh từWiktionary
  6. Đánh trống để thúc giục.động từWiktionary
  7. Thúc ngựa đi.động từWiktionary
  8. Xếp cho cân, cho đều.động từWiktionary
  9. So sánh, đối chiếu.động từWiktionary
  10. Thúc giục và khuyến khích.động từWiktionary
  11. Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gióng mía.

  2. Gióng tre.

  3. Gióng củi.

  4. Gióng dân làng ra hộ đê.

  5. Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhị độ mai)