Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn thân cây giữa hai đốt.danh từWiktionary
- Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu.danh từWiktionary
- Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm.danh từWiktionary
- Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên mà gánh.danh từWiktionary
- Giả. -.danh từWiktionary
- Đánh trống để thúc giục.động từWiktionary
- Thúc ngựa đi.động từWiktionary
- Xếp cho cân, cho đều.động từWiktionary
- So sánh, đối chiếu.động từWiktionary
- Thúc giục và khuyến khích.động từWiktionary
- Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gióng mía.
-
Gióng tre.
-
Gióng củi.
-
Gióng dân làng ra hộ đê.
-
Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhị độ mai)