Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng bằng sắt có mũi nhọn để chọc thủng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chọc cho thủng bằng cái giùi.
-
Giùi giấy đóng vở.
giùi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng sắt có mũi nhọn để chọc thủng.
Chọc cho thủng bằng cái giùi.
Giùi giấy đóng vở.