TanroDictionary Sổ từ

giùi

Việt
0

giùi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng sắt có mũi nhọn để chọc thủng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng sắt có mũi nhọn để chọc thủng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chọc cho thủng bằng cái giùi.

  2. Giùi giấy đóng vở.