Nghĩa tiếng Việt
- Làm một việc có lợi cho ai.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giúp ích bà con trong xóm.
-
Giúp ích xã hội.
giúp ích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm một việc có lợi cho ai.
Giúp ích bà con trong xóm.
Giúp ích xã hội.