Nghĩa tiếng Việt
- Nối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng.động từ
Ví dụ
-
Sương mù giăng giăng.
-
Đèn điện treo giăng giăng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sương mù giăng giăng.
Đèn điện treo giăng giăng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép