TanroDictionary Sổ từ

giăng giăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng.động từ

Ví dụ

  1. Sương mù giăng giăng.

  2. Đèn điện treo giăng giăng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép