TanroDictionary Sổ từ

giũa

Việt
0

giũa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ bằng thép, dài, ba mặt phẳng có khía ráp, dùng để mài vật khác cho sắc hoặc nhẵn; Mài bằng giũa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ bằng thép, dài, ba mặt phẳng có khía ráp, dùng để mài vật khác cho sắc hoặc nhẵn.danh từWiktionary
  2. Mài bằng giũa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cái giũa tròn.

  2. Giũa đầu mũi nhỏ thêm một tí nữa.