Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ bằng thép, dài, ba mặt phẳng có khía ráp, dùng để mài vật khác cho sắc hoặc nhẵn.danh từWiktionary
- Mài bằng giũa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cái giũa tròn.
-
Giũa đầu mũi nhỏ thêm một tí nữa.
giũa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ bằng thép, dài, ba mặt phẳng có khía ráp, dùng để mài vật khác cho sắc hoặc nhẵn; Mài bằng giũa.
Cái giũa tròn.
Giũa đầu mũi nhỏ thêm một tí nữa.