TanroDictionary Sổ từ

giương

Việt
0

giương là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giương ô.

  2. Giương buồm đón gió ra khơi.

  3. Giương mắt đứng nhìn.

  4. Giương cao ngọn cờ.