Nghĩa tiếng Việt
- Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giương ô.
-
Giương buồm đón gió ra khơi.
-
Giương mắt đứng nhìn.
-
Giương cao ngọn cờ.
giương là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên.
Giương ô.
Giương buồm đón gió ra khơi.
Giương mắt đứng nhìn.
Giương cao ngọn cờ.