TanroDictionary Sổ từ

giại

Việt
0

giại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ bằng tre hay gỗ đặt ở hiên để che nắng gió; Bãi đất thường dùng làm nghĩa địa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ bằng tre hay gỗ đặt ở hiên để che nắng gió.danh từWiktionary
  2. Bãi đất thường dùng làm nghĩa địa.danh từWiktionary