TanroDictionary Sổ từ

giả lập

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá trình sao chép, bắt chước đặc tính của một vật để có khả năng hoạt động giống bản gốc nhất có thể.động từ

Ví dụ

  1. Giả lập Gameboy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép