Nghĩa tiếng Việt
- Rùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sống ở vực sâu.danh từWiktionary
- Cái có giá trị tinh thần hoặc vật chất dành riêng cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi, hay thắng trong một số trò chơi.danh từWiktionary
- . x. Trải.danh từWiktionary
- Đi kèm theo để đưa đến một nơi nào đó bằng cách cưỡng bức.động từWiktionary
- . Làm cho thoát được cái đang trói buộc, hạn chế tự do.động từWiktionary
- . Làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu.động từWiktionary
- Làm cho những rắc rối hoặc bí ẩn được gỡ dần ra để tìm ra đáp số hoặc câu trả lời.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giải thi đua.
-
Giải vô địch bóng bàn toàn quốc.
-
Giải nhất thi viết truyện ngắn.
-
Giật giải.
-
Trúng số giải đặc biệt.