Nghĩa tiếng Việt
- Trình bày để giải thích, thuyết minh.danh từ
Tiếng Nhật
- 答弁とうべんsự trả lời, giải trình (trước quốc hội)
Ví dụ
-
giải trình các khoản chi ngoài dự kiến
-
giải trình phương án xây dựng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép