TanroDictionary Sổ từ

giấm giúi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuất mắt mọi người do sợ sệt.adv

Ví dụ

  1. Con bán giấm giúi sách của bố để lấy tiền uống bia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép