TanroDictionary Sổ từ

giấy bản

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy làm bằng vỏ cây dó, thấm nước và không có hồ.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép