Nghĩa tiếng Việt
- Giấy dùng trong việc ấn loát.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chọn một thứ giấy in thật đẹp để xuất bản tập thơ.
giấy in là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giấy dùng trong việc ấn loát.
Chọn một thứ giấy in thật đẹp để xuất bản tập thơ.