Nghĩa tiếng Việt
- là một đồ vật dùng để khen thưởng, tặng cho ai đó vì thành tích đặc biệtdanh từ
Tiếng Nhật
- 表彰状ひょうしょうじょうgiấy khen, bằng khen
- 賞状しょうじょうgiấy khen, bằng khen
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép