TanroDictionary Sổ từ

giập

Việt
0

giập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trứng giập.

  2. Nhai chưa giập miếng trầu (ví trong khoảng thời gian rất ngắn).

  3. Đánh rắn phải đánh giập đầu (tục ngữ).