Nghĩa tiếng Việt
- Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trứng giập.
-
Nhai chưa giập miếng trầu (ví trong khoảng thời gian rất ngắn).
-
Đánh rắn phải đánh giập đầu (tục ngữ).
giập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép.
Trứng giập.
Nhai chưa giập miếng trầu (ví trong khoảng thời gian rất ngắn).
Đánh rắn phải đánh giập đầu (tục ngữ).