Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đưa một tin giật gân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đưa một tin giật gân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép