Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với Trằn trọc: Trở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩđộng từ
Ví dụ
-
Giằn giọc không ngủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Giằn giọc không ngủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép