TanroDictionary Sổ từ

giặc biển

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Côn đồ quấy nhiễu vùng biển.danh từ

Ví dụ

  1. Nhiều người di tản bị bọn giặc biển cướp bóc, hãm hại.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép