Nghĩa tiếng Việt
- Côn đồ quấy nhiễu vùng biển.danh từ
Ví dụ
-
Nhiều người di tản bị bọn giặc biển cướp bóc, hãm hại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhiều người di tản bị bọn giặc biển cướp bóc, hãm hại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép