giếc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Cá giếc.
Con rô cũng tiếc, con giếc cũng muốn. (tục ngữ)
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm