Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho chết.động từWiktionary
- Mổ thịt để ăn.động từWiktionary
- Gây thiệt hại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giết giặc.
-
Giết gà.
-
Làm thế thì giết nhau.
giết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho chết; Mổ thịt để ăn; Gây thiệt hại.
Giết giặc.
Giết gà.
Làm thế thì giết nhau.