TanroDictionary Sổ từ

giọng

Việt
0

giọng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát; Cách phát âm riêng của một địa phương; Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.danh từWiktionary
  2. Cách phát âm riêng của một địa phương.danh từWiktionary
  3. Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định.danh từWiktionary
  4. . Gam đã xác định âm chủ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giọng ồm ồm.

  2. Hạ thấp giọng.

  3. Có giọng nói dễ nghe.

  4. Luyện giọng.

  5. Bắt chước giọng miền Trung.