Nghĩa tiếng Việt
- Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.danh từWiktionary
- Cách phát âm riêng của một địa phương.danh từWiktionary
- Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định.danh từWiktionary
- . Gam đã xác định âm chủ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giọng ồm ồm.
-
Hạ thấp giọng.
-
Có giọng nói dễ nghe.
-
Luyện giọng.
-
Bắt chước giọng miền Trung.