TanroDictionary Sổ từ

giọt

Việt
0

giọt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hạt chất lỏng; Nện, đập bằng búa; Đánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt chất lỏng.danh từWiktionary
  2. Nện, đập bằng búa.động từWiktionary
  3. Đánh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giọt nước.

  2. Giọt mực.

  3. Giọt bạc.

  4. Giọt đồng.

  5. Giọt cho một trận.