TanroDictionary Sổ từ

giốc

Việt
0

giốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tù và; Sừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tù và.danh từWiktionary
  2. Sừngdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiếng kèn tiếng giốc.