TanroDictionary Sổ từ

giống

Việt
0

giống là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da; Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ và gồm nhiều loài khác nhau; Giới tính của động vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.danh từWiktionary
  2. Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ và gồm nhiều loài khác nhau.danh từWiktionary
  3. Giới tính của động vật.danh từWiktionary
  4. Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, có phân biệt cái và đực.danh từWiktionary
  5. Hạng người xấu.danh từWiktionary
  6. Nói động vật, thực vật dùng để sinh ra những con, những cây cùng loại.tính từ いWiktionary
  7. Có những điểm như nhau về hình thể, tính chất, màu sắc...tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Người giống da vàng

  2. Giống bưởi Phủ-đoan.

  3. Giống cam Bố-hạ.

  4. Giống chó lài.

  5. Giống đực.