Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.danh từWiktionary
- Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ và gồm nhiều loài khác nhau.danh từWiktionary
- Giới tính của động vật.danh từWiktionary
- Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, có phân biệt cái và đực.danh từWiktionary
- Hạng người xấu.danh từWiktionary
- Nói động vật, thực vật dùng để sinh ra những con, những cây cùng loại.tính từ いWiktionary
- Có những điểm như nhau về hình thể, tính chất, màu sắc...tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Người giống da vàng
-
Giống bưởi Phủ-đoan.
-
Giống cam Bố-hạ.
-
Giống chó lài.
-
Giống đực.