Nghĩa tiếng Việt
- Xoa phấn trang điểm; đánh phấn.động từWiktionary
- Nhồi nhét những vật nhỏ vào cái đựng.động từWiktionary
- Nhào hay giồi bột làm bánh mì cũng như nhào bột làm bánh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giồi phấn thoa son.
-
Giồi lòng lợn
cũng như nhồi lòng lợn.
-
Giồi mài kinh sử
là để nói về học sinh, sinh viên học nhiều và luyện tập nhiều cho kỳ thi sát hạch đang tới.