TanroDictionary Sổ từ

giồi

Việt
0

giồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xoa phấn trang điểm; đánh phấn; Nhồi nhét những vật nhỏ vào cái đựng; Nhào hay giồi bột làm bánh mì cũng như nhào bột làm bánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoa phấn trang điểm; đánh phấn.động từWiktionary
  2. Nhồi nhét những vật nhỏ vào cái đựng.động từWiktionary
  3. Nhào hay giồi bột làm bánh mì cũng như nhào bột làm bánh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giồi phấn thoa son.

  2. Giồi lòng lợn

    cũng như nhồi lòng lợn.

  3. Giồi mài kinh sử

    là để nói về học sinh, sinh viên học nhiều và luyện tập nhiều cho kỳ thi sát hạch đang tới.