TanroDictionary Sổ từ

giội

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổ, trút từ trên cao xuống.động từ

Ví dụ

  1. Giội nước .

  2. Máy bay giội bom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép