Nghĩa tiếng Việt
- Đổ, trút từ trên cao xuống.động từ
Ví dụ
-
Giội nước .
-
Máy bay giội bom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Giội nước .
Máy bay giội bom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép