Nghĩa tiếng Việt
- Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định.danh từWiktionary
- Đơn vị phân loại sinh vật, bao gồm nhiều ngành.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giới trí thức.
-
Giới động thực vật.
giới là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định; Đơn vị phân loại sinh vật, bao gồm nhiều ngành.
Giới trí thức.
Giới động thực vật.