TanroDictionary Sổ từ

giờ phút

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng thời gian ngắn được tính bằng giờ, bằng phút trong đó sự việc đáng ghi nhớ nào đó diễn ra.danh từ

Ví dụ

  1. Giờ phút lịch sử.

  2. Những giờ phút khó quên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép