Nghĩa tiếng Việt
- Bảo làm gấp rút.động từ
- Thúc đẩy.động từ
- (Phương ngữ)Quăng, Vứt.động từ
Tiếng Nhật
- 急かすせかすgiục, hối thúc
Ví dụ
-
Giục con ra ga cho kịp tàu
-
Bóng tà như giục con buồn (Truyện Kiều)
-
Xui nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép