TanroDictionary Sổ từ

giục

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảo làm gấp rút.động từ
  2. Thúc đẩy.động từ
  3. (Phương ngữ)Quăng, Vứt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Giục con ra ga cho kịp tàu

  2. Bóng tà như giục con buồn (Truyện Kiều)

  3. Xui nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép