TanroDictionary Sổ từ

giữa

Việt
0

giữa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề; Trong khoảng; Ở chỗ lưng chừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề.giới từWiktionary
  2. Trong khoảng.giới từWiktionary
  3. Ở chỗ lưng chừng.giới từWiktionary
  4. Ở cương vị trung gian, không ngả về bên nào.advWiktionary

Ví dụ

  1. giữa cái thước

  2. giữa cái vòng

  3. giữa nhà

  4. Hải Dương ở giữa Hà Nội và Hải Phòng.

  5. giữa đường