Nghĩa tiếng Việt
- Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề.giới từWiktionary
- Trong khoảng.giới từWiktionary
- Ở chỗ lưng chừng.giới từWiktionary
- Ở cương vị trung gian, không ngả về bên nào.advWiktionary
Ví dụ
-
giữa cái thước
-
giữa cái vòng
-
giữa nhà
-
Hải Dương ở giữa Hà Nội và Hải Phòng.
-
giữa đường