TanroDictionary Sổ từ

giựt

Việt
0

giựt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giằng mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giằng mạnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sao lại giựt tóc em thế.