Nghĩa tiếng Việt
- . Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.động từ
- Bỏ nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, so với dạng tự nhiên ban đầu.động từ
- . Làm thay đổi hình dạng, trạng thái, tính chất, v. V. của vật thể trong quá trình chế tạo sản phẩm.động từ
- Làm thuê cho bên có nguyên vật liệu, nhận nguyên vật liệu để làm ra sản phẩm theo yêu cầu (một hình thức tổ chức sản xuất).động từ
Ví dụ
-
Gia công luyện tập.
-
Những hiện vật đã mang dấu vết gia công của người nguyên thuỷ.
-
Gia công nghệ thuật.
-
Gia công kim loại.
-
Gia công các chi tiết máy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép