TanroDictionary Sổ từ

gia nô

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép