TanroDictionary Sổ từ

gia phả

Việt
0

gia phả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gia phả là tài liệu cần thiết cho sử học.