Nghĩa tiếng Việt
- Sách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gia phả là tài liệu cần thiết cho sử học.
gia phả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ.
Gia phả là tài liệu cần thiết cho sử học.