TanroDictionary Sổ từ

gia súc

Việt
0

gia súc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Súc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cần chống dịch cho gia súc.