TanroDictionary Sổ từ

gia tài

Việt
0

gia tài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Của cải của ông cha để lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của cải của ông cha để lại.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Anh ta được hưởng một gia tài lớn.