Nghĩa tiếng Việt
- Của cải riêng của một nhà.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gia tư nghỉ cũng thường thường bậc trung (Truyện Kiều)
gia tư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Của cải riêng của một nhà.
Gia tư nghỉ cũng thường thường bậc trung (Truyện Kiều)