TanroDictionary Sổ từ

gia thập

Việt
0

gia thập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem gia cụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem gia cụ: Vật dụng trong nhà, đồ nội thấtdanh từWiktionary