TanroDictionary Sổ từ

gia trang

Việt
0

gia trang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (lỗi thời) Trang trại của một gia đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lỗi thời) Trang trại của một gia đình.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. tiễn khách ra khỏi gia trang