TanroDictionary Sổ từ

giam cầm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhốt giữ lại ở phòng kín.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Giam cầm thú cưng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép