Nghĩa tiếng Việt
- Giữ ở trong vòng trói buộc.động từ
Ví dụ
-
Chế độ phong kiến giam hãm phụ nữ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chế độ phong kiến giam hãm phụ nữ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép