TanroDictionary Sổ từ

giam hãm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ ở trong vòng trói buộc.động từ

Ví dụ

  1. Chế độ phong kiến giam hãm phụ nữ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép