Nghĩa tiếng Việt
- Dối trá, lừa lọc (nói khái quát)tính từ いWiktionary
- Tỏ ra rất gian.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
làm ăn trí trá, gian giảo
-
đôi mắt gian giảo
-
nụ cười gian giảo
gian giảo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dối trá, lừa lọc (nói khái quát); Tỏ ra rất gian.
làm ăn trí trá, gian giảo
đôi mắt gian giảo
nụ cười gian giảo