TanroDictionary Sổ từ

gian hàng

Việt
0

gian hàng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm; Từ dùng để chỉ từng đơn vị căn nhà nhỏ làm nơi bày hàng bán ở trong chợ hoặc cửa hàng lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm.danh từWiktionary
  2. Từ dùng để chỉ từng đơn vị căn nhà nhỏ làm nơi bày hàng bán ở trong chợ hoặc cửa hàng lớn.danh từWiktionary