Nghĩa tiếng Việt
- Những nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát)danh từ
Ví dụ
-
giúp đỡ nhau lúc gian khó
-
thời buổi gian khó
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
giúp đỡ nhau lúc gian khó
thời buổi gian khó
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép