TanroDictionary Sổ từ

gian truân

Việt
0

gian truân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khó khăn lận đận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó khăn lận đận.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cuộc đời gian truân.