gian xảo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm