Nghĩa tiếng Việt
- Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước.danh từ
- Cùng nghĩa với cơ nghiệp: Tài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sốngdanh từ
Ví dụ
-
Giang sơn gấm vóc.
-
Gánh vác giang sơn nhà chồng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép