TanroDictionary Sổ từ

giang sơn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước.danh từ
  2. Cùng nghĩa với cơ nghiệp: Tài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sốngdanh từ

Ví dụ

  1. Giang sơn gấm vóc.

  2. Gánh vác giang sơn nhà chồng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép